NĂM HỌC 2025 - 2026![]()
I. Công khai thông tin chung về cơ sở giáo dục
Báo cáo thường niên công khai giáo dục năm học 2025-2026.
II. Công khai thu, chi tài chính
1. Nguồn kinh phí
2. Chi tiền lương và thu nhập
3. Các khoản thu và mức thu đối với người học: Không.
4. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách
5. Số dư các quỹ theo quy định, kể cả quỹ đặc thù (nếu có)
6. Các nội dung công khai tài chính khác
III. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng hoạt động giáo dục
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
2. Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung
a) Diện tích xây dựng
b) Số lượng, hạng mục khối phòng phục vụ cho hoạt động giáo dục
c) Số thiết bị dạy học
d) Danh mục sách giáo khoa
3. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục
a) Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục
b) Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục
4. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục tích hợp
IV. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục
1. Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học
2. Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước
a) Kết quả tuyển sinh
b. Thống kê kết quả đánh giá học sinh
c) Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình
3. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục tích hợp
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. Công khai thông tin chung về cơ sở giáo dục
Báo cáo thường niên công khai giáo dục năm học 2024-2025.
II. Công khai thu, chi tài chính
1. Nguồn kinh phí
2. Chi tiền lương và thu nhập
3. Các khoản thu và mức thu đối với người học: Không.
4. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách
5. Số dư các quỹ theo quy định, kể cả quỹ đặc thù (nếu có)
6. Các nội dung công khai tài chính khác
III. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng hoạt động giáo dục
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
2. Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung
a) Diện tích xây dựng
b) Số lượng, hạng mục khối phòng phục vụ cho hoạt động giáo dục
c) Số thiết bị dạy học
d) Danh mục sách giáo khoa
3. Thông tin về kết quả đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục
a) Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục
b) Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiểm định chất lượng giáo dục
4. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục tích hợp
IV. Kế hoạch và kết quả hoạt động giáo dục
1. Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của năm học
2. Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước
a) Kết quả tuyển sinh
b. Thống kê kết quả đánh giá học sinh
c) Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình
3. Cơ sở giáo dục thực hiện chương trình giáo dục tích hợp
NĂM HỌC 2023 - 2024
I. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
1. Cam kết chất lượng giáo dục:
Cam kết chất lượng giáo dục (BM 05).
2. Chất lượng giáo dục thực tế:
Chất lượng giáo dục thực tế (BM 06).
Thống kê chất lượng giáo dục cuối Học kỳ I: Biểu số 1 và Biểu số 2.
3. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian:
4. Kiểm định cơ sở giáo dục:
4.1. Tự đánh giá Trường:
Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng Trường.
Kế hoạch tự đánh giá.
Báo cáo tự đánh giá chất lượng Trường.
4.2. Cải tiến chất lượng Trường:
Kế hoạch cải tiến chất lượng Trường.
Báo cáo cải tiến chất lượng Trường.
II. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
Điều kiện cơ sở vật chất (BM 07).
Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (BM 08).
III. Công khai thu chi tài chính:
Quyết định giao dự toán thu, chi học phí, cấp bù học phí năm 2024; Dự toán thu học phí 2024; Dự toán chi học phí 2024
Quyết định công khai tài chính theo TT 36/2027/BGDĐT.
Quyết định công bố công khai dự toán ngân sách.
Công khai các khoản thu và mức thu.
Quyết định quy chế chi tiêu nội bộ các khoản vận động tài trợ.
Quyết định công bố, công khai thu hồi dự toán ngân sách.
Quyết định công bố, công khai dự toán ngân sách bổ sung năm 2023 (theo QĐ 89).
Quyết định công bố, công khai dự toán ngân sách bổ sung năm 2023 (theo QĐ 85).
Quyết định công bố, công khai dự toán ngân sách bổ sung năm 2023 (theo QĐ 57/2017/NĐ-CP, ngày 09/5/2017 của Chính phủ từ tháng 9 đến hết tháng 12 năm 2023) và Dự toán (kèn theo).
Quyết định công bố công khai dự toán ngân sách năm 2023 của Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Điện Biên; công khai ngân sách dự toán thu hồi (theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC).
Công khai quyết toán các khoản thu do học sinh đóng góp.
Quyết toán ngân sách.
NĂM HỌC 2022 - 2023
I. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
1. Cam kết chất lượng giáo dục:
Cam kết chất lượng giáo dục (BM 05).
2. Chất lượng giáo dục thực tế:
Chất lượng giáo dục thực tế (BM 06).
3. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian:
Quyết định công nhận trường đạt KĐCL mức độ 2.
Quyết định công nhận Thư viện đạt tiên tiến
4. Kiểm định cơ sở giáo dục:
4.1. Tự đánh giá Trường:
Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng Trường.
Kế hoạch tự đánh giá.
Báo cáo tự đánh giá chất lượng Trường
4.2. Cải tiến chất lượng Trường:
Kế hoạch cải tiến chất lượng Trường.
Báo cáo cải tiến chất lượng Trường.
II. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
Điều kiện cơ sở vật chất (BM 07).
Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (BM 08).
III. Công khai thu chi tài chính:
Quyết định công khai tài chính theo TT 36/2027/BGDĐT.
Quyết định công bố công khai dự toán ngân sách.
Công khai các khoản thu và mức thu.
Công khai quyết toán các khoản thu do học sinh đóng góp.
Quyết toán ngân sách.
NĂM HỌC 2021 - 2022
I. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
1. Cam kết chất lượng giáo dục:
Cam kết chất lượng giáo dục (BM 05).
2. Chất lượng giáo dục thực tế:
Chất lượng giáo dục thực tế (BM 06).
3. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian:
4. Kiểm định cơ sở giáo dục:
4.1. Tự đánh giá Trường:
Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng Trường.
Kế hoạch tự đánh giá.
Báo cáo tự đánh giá chất lượng Trường.
4.2. Cải tiến chất lượng Trường:
Kế hoạch cải tiến chất lượng Trường.
Báo cáo cải tiến chất lượng Trường.
II. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
Điều kiện cơ sở vật chất (BM 07).
Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (BM 08).
III. Công khai thu chi tài chính:
Quyết định công khai tài chính.
Công khai ngân sách được cấp.
Công khai các khoản thu và mức thu năm học 2022-2023.
Công khai quyết toán các khoản thu do học sinh đóng góp.
Quyết toán ngân sách.NĂM HỌC 2020 - 2021
I. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
1. Cam kết chất lượng giáo dục:
Cam kết chất lượng giáo dục (BM 05).
2. Chất lượng giáo dục thực tế:
Chất lượng giáo dục thực tế (BM 06).
3. Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian:
4. Kiểm định cơ sở giáo dục:
4.1. Tự đánh giá Trường:
Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá chất lượng Trường.
Kế hoạch tự đánh giá.
Báo cáo tự đánh giá chất lượng Trường.
4.2. Cải tiến chất lượng Trường:
Kế hoạch cải tiến chất lượng Trường.
Báo cáo cải tiến chất lượng Trường.
II. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
Điều kiện cơ sở vật chất (BM 07).
Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (BM 08).
III. Công khai thu chi tài chính:
Quyết định công khai tài chính.
Công khai ngân sách được cấp.
Công khai các khoản thu và mức thu.
Công khai quyết toán các khoản thu do học sinh đóng góp.
Quyết toán ngân sách
Tác giả: Trường TH xã Thanh Yên
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Kế hoạch tuyển sinh năm học 2025-2026
Trường Tiểu học xã Thanh Yên hướng về Ngày Giải phóng Miền Nam 30/4
Triển khai công tác thi đua, khen thưởng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo năm học 2024 - 2025
Triển khai Thông tư số 05/2025/TTBGDĐT, ngày 07/3/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tổ chức khảo sát chất lượng cuối năm học 2024-2025